TOYOTA QUẢNG BÌNH
YARIS CROSS HYBRID
Giá từ: 765,000,000VND
TOYOTA QUẢNG BÌNH
YARIS CROSS XĂNG
658,000,000đ
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động vô cấp DCVT
+ Yaris Cross bản xăng
Các mẫu Yaris Cross khác
Thư viện
Ngoại hình ấn tượng, năng động
Đầu xe
Cụm đèn trước
Mâm xe
Gương chiếu hậu
Đuôi xe
Không gian vượt chuẩn
Khoang hành khách
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn trang trí khoang lái
Phanh đỗ điện tử
Màn hình giải trí trung tâm
Sạc không dây
Tính năng nổi bật
Bán kính vòng quay tối thiểu
Bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5.2m cho phép di chuyển dễ dàng và linh hoạt trong đô thị, hoặc trong không gian chật hẹp.
Động cơ
Trang bị động cơ 2NR-VE mạnh mẽ, bền bỉ, ổn định, với công suất cực đại đạt 105Hp.
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp kép (D-CVT) mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ, vô cùng êm ái và đặc biệt góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
Bán kính vòng quay tối thiểu
Động cơ
Hộp số
Túi khí
Hệ thống 6 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.
Camera 360
Camera toàn cảnh 360 gồm 4 camera (trước, sau, trái, phải) hỗ trợ lái xe an toàn, giúp phòng tránh các vật cản ở những điểm mù xung quanh xe hay hỗ trợ đỗ xe tại các khu vực hẹp.
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Khi lùi xe từ vị trí đỗ, hệ thống này sẽ xác định bất kỳ phương tiện nào đang tiến đến từ phía sau, đi kèm cảnh báo và áp dụng phanh để giúp ngăn ngừa va chạm.
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Người lái sẽ được thông báo nếu có xe khác đang ở trong hoặc chuẩn bị tiến vào điểm mù, giúp cải thiện những hạn chế trong phạm vi quan sát của gương chiếu hậu.
Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Giúp cải thiện tầm nhìn của người lái vào ban đêm. Hệ thống có thể tự động chuyển từ chế độ chiếu xa sang chiếu gần khi phát hiện các xe đi ngược chiều, xe đi phía trước, và tự động trở về chế độ chiếu xa khi không còn xe đi ngược chiều và xe phía trước.
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)
Khi xe của bạn đang dừng sau 1 chiếc xe khác và camera stereo nhận biết xe phía trước đã di chuyển, hệ thống sẽ phát ra cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh nếu xe của bạn vẫn dừng trong một khoảng thời gian nhất định.
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)
Khi được kích hoạt, hệ thống sẽ cảnh báo người lái về khả năng di chuyển lệch khỏi làn đường hiện tại bằng tín hiệu âm thanh và hình ảnh, đồng thời hỗ trợ một phần giúp xe duy trì làn đường đang chạy.
Điều khiển hành trình chủ động (ACC)
Điều khiển hành trình chủ động (ACC)
Kiểm soát hành trình khi lái xe, giúp duy trì tốc độ được thiết lập trước và tự động điều chỉnh tốc độ để phù hợp với tốc độ giao thông phía trước.
Túi khí
Camera 360
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)
Điều khiển hành trình chủ động (ACC)
Phụ kiện chính hãng
Vè che mưa
1,420,200 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa mạ Crôm
2,298,240 VNĐ
Ốp hõm tay cửa mạ Crôm (chỉ có phần hõm)
Giá: 914,760 VNĐ
Ốp hõm tay cửa mạ Crôm (chỉ có phần hõm)
914,760 VNĐ
Ốp hõm tay cửa vân Cacbon
1,220,400 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm cửa
384,480 VNĐ
Bảo vệ mép cửa (4 chiếc/ Bộ)
585,360 VNĐ
Bảo vệ góc cửa (4 chiếc/ Bộ)
341,280 VNĐ
Biểu tượng Yaris Cross, Crôm
987,120 VNĐ
Biểu tượng Yaris Cross, đen
987,120 VNĐ
Ốp lưới tản nhiệt phía trước, Crôm đen
Giá: 1,524,960 VNĐ
Ốp lưới tản nhiệt phía trước, Crôm đen
1,524,960 VNĐ
Ốp cửa sau, Crôm đen
1,735,560 VNĐ
Vè che mưa
Giá: 1,420,200 VNĐ
Lợi ích:
Ốp hõm tay nắm cửa mạ Crôm
Giá: 2,298,240 VNĐ
Lợi ích:
Ốp hõm tay cửa mạ Crôm (chỉ có phần hõm)
Giá: 914,760 VNĐ
Lợi ích:
Ốp hõm tay cửa vân Cacbon
Giá: 1,220,400 VNĐ
Lợi ích:
Phim dán bảo vệ hõm cửa
Giá: 384,480 VNĐ
Lợi ích:
Bảo vệ mép cửa (4 chiếc/ Bộ)
Giá: 585,360 VNĐ
Lợi ích:
Bảo vệ góc cửa (4 chiếc/ Bộ)
Giá: 341,280 VNĐ
Lợi ích:
Biểu tượng Yaris Cross, Crôm
Giá: 987,120 VNĐ
Lợi ích:
Biểu tượng Yaris Cross, đen
Giá: 987,120 VNĐ
Lợi ích:
Ốp lưới tản nhiệt phía trước, Crôm đen
Giá: 1,524,960 VNĐ
Lợi ích:
Ốp cửa sau, Crôm đen
Giá: 1,735,560 VNĐ
Lợi ích:
Khay hành lý (phần khay dưới)
1,167,480 VNĐ
Khay hành lý ốp ghế sau
1,335,960 VNĐ
Ốp bậc lên xuống 4 cửa
1,654,400 VNĐ
Ốp chống trầy cốp sau
1,258,400 VNĐ
Tựa lưng ghế (màu Be)
4,401,000 VNĐ
Camera hành trình trước Gen 3
3,789,720 VNĐ
Còi cao cấp (GAS)
1,994,760 VNĐ
Gương điện chống chói
8,355,960 VNĐ
Khay hành lý (phần khay dưới)
Giá: 1,167,480 VNĐ
Lợi ích:
Khay hành lý ốp ghế sau
Giá: 1,335,960 VNĐ
Lợi ích:
Ốp bậc lên xuống 4 cửa
Giá: 1,654,400 VNĐ
Lợi ích:
Ốp chống trầy cốp sau
Giá: 1,258,400 VNĐ
Lợi ích:
Tựa lưng ghế (màu Be)
Giá: 4,401,000 VNĐ
Lợi ích:
Camera hành trình trước Gen 3
Giá: 3,789,720 VNĐ
Lợi ích:
Còi cao cấp (GAS)
Giá: 1,994,760 VNĐ
Lợi ích:
Gương điện chống chói
Giá: 8,355,960 VNĐ
Lợi ích:
Bơm lốp điện tử
1,564,920 VNĐ
Bạt phủ xe
2,189,160 VNĐ
Phim dán chống đọng nước
473,040 VNĐ
Khay hành lý gập gọn
1,119,960 VNĐ
Bộ hỗ trợ khẩn cấp
3,393,360 VNĐ
Bơm lốp điện tử
Giá: 1,564,920 VNĐ
Lợi ích:
Bạt phủ xe
Giá: 2,189,160 VNĐ
Lợi ích:
Phim dán chống đọng nước
Giá: 473,040 VNĐ
Lợi ích:
Khay hành lý gập gọn
Giá: 1,119,960 VNĐ
Lợi ích:
Bộ hỗ trợ khẩn cấp
Giá: 3,393,360 VNĐ
Lợi ích:Động cơ xe và khả năng vận hành
| Kích Thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4460 x 1825 x1620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1360 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1815 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 47 | |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 440 | |
| Động cơ xăng | Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1798 | |
| Loại động cơ | 2ZR-FE | |
| Tỉ số nén | 10 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | |
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) | (103)138/6400 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 172/4000 | |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước | |
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | |
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái | Điện |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 225/50R18 | |
| Phanh | Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) | 9.9 |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 6.16 | |
| Kết hợp (L/100km) | 7.55 |
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | |
| Tự động bật/tắt | Có | |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Cụm đèn sau | Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED | |
| Đèn báo rẽ | LED | |
| Đèn lùi | LED | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Đèn sương mù | Trước | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có | |
| Gạt mưa | Trước | Gạt mưa tự động |
| Sau | Gián đoạn | |
| Chức năng sấy kính sau | Có | |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Bọc da | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có | |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Đèn báo Eco | Có | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có | |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3" TFT | |
| Cửa sổ trời | Kính trần toàn cảnh | |
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Ghế trước | Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa (Tự động/Auto) | Tự động 2 vùng |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm | Có | |
| Cửa gió sau | Có | |
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa | Cảm ứng 9 |
| Số loa | 6 | |
| Cổng kết nối USB | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Điều khiển giọng nói | Có | |
| Kết nối wifi | Có | |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity | Có (không dây) | |
| Khóa cửa điện | Có | |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | |
| Phanh tay điện tử | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt | |
| Hệ thống báo động | Có | |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có | |
| Cốp điều khiển điện | Mở cốp rảnh tay | |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) | Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm (PCS) | Có | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDA) | Có | |
| Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) | Có | |
| Đèn chiếu xa tự động (AHB) | Có | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có | |
| Camera 360 độ | Có | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước | Có |
| Sau | Có | |
| Góc sau | Có | |
| Chức năng giữ phanh điện tử | Có |
| Túi khí | Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) | |
| Túi khí rèm | Có (2) | |
| Túi khí đầu gối người lái | Có (2) | |
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX | |
| Dây đai an toàn | Loại | 3 điểm ELR |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
Tải Catalogue
© 2026 - Thiết kế bởi sikido.vn
Cảm ơn bạn đã để lại thông tin